Để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của bạn, chúng tôi đã thêm một loạt đồng coin thế chấp mới vào Tài khoản hợp nhất từ ngày 20 tháng 6 năm 2025. Các đồng coin mới và hệ số điều chỉnh ký quỹ của chúng được nêu chi tiết trong bảng dưới đây. Những điều chỉnh này cho phép tính vốn tài khoản của bạn (Vốn = Số dư - Nợ) theo giá trị USD và được bao gồm trong tổng số dư ký quỹ của tài khoản, do đó làm tăng tỷ lệ ký quỹ ban đầu và tỷ lệ ký quỹ duy trì của tài khoản, mang lại cho bạn rủi ro thanh lý thấp hơn và tỷ lệ sử dụng vốn cao hơn.
| Coin | Thang nợ ($) | Hệ số điều chỉnh ký quỹ |
|---|---|---|
| TAIKO, ALT, HYPER | 0 - 10 K | 0.75 |
| 10 K - 20 K | 0.70 | |
| 20 K - 50 K | 0.60 | |
| 50 K - 100 K | 0.40 | |
| > 100 K | 0.00 | |
| WCT | 0 - 10 K | 0.80 |
| 10 K - 20 K | 0.70 | |
| 20 K - 50 K | 0.60 | |
| 50 K - 100 K | 0.50 | |
| 100 K - 150 K | 0.40 | |
| > 150 K | 0.00 | |
| API3, BB | 0 - 10 K | 0.60 |
| 10 K - 20 K | 0.50 | |
| 20 K - 30 K | 0.40 | |
| > 30 K | 0.00 | |
| ICX, CVC, FIDA, SNT, AERGO, WIN, GUN, REZ, KERNEL, ALPHA, ACX | 0 - 10 K | 0.60 |
| 10 K - 20 K | 0.50 | |
| 20 K - 50 K | 0.40 | |
| > 50 K | 0.00 | |
| PHA, GLMR, LISTA, BANANA | 0 - 10 K | 0.70 |
| 10 K - 20 K | 0.60 | |
| 20 K - 50 K | 0.50 | |
| 50 K - 80 K | 0.40 | |
| > 80 K | 0.00 |
Chia sẻ bài đăng
Bài viết liên quan